Bu lông
Khoảng cách tối thiểu cho phép của bu lông được kiểm tra theo Bảng 11.5.2.
Khoảng cách tối thiểu cho phép của bu lông; d0 – đường kính lỗ bu lông
| Khoảng cách tối thiểu cho phép | |
| Bước bu lông | |
| Khoảng cách đầu song song với tải trọng | |
| Khoảng cách mép vuông góc với tải trọng (bu lông chịu ép mặt) | |
| Khoảng cách mép vuông góc với tải trọng (bu lông siết trước) |
Mối hàn
Kích thước mối hàn tối thiểu hf được kiểm tra theo Bảng 11.3.5. Kích thước mối hàn được xác định từ chiều dày họng hàn: .
Kích thước mối hàn tối thiểu hf
| Chiều dày bản thép [mm] | Kích thước mối hàn tối thiểu [mm] |
| 3 | |
| 5 | |
| 6 | |
| 8 |
